Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị sabin [sabin]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang sabin
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 38.75 sabin |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 387.50 sabin |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 3875 sabin |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 7750 sabin |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 11625 sabin |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 19375 sabin |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 38750 sabin |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 77500 sabin |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 193750 sabin |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 387501 sabin |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 3875008 sabin |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang sabin
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 3875 sabin
1 sabin = 0.000258 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang sabin:
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 3875 sabin = 58125 sabin