Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị Iraqi dunam (Iraq) [دونم]
sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
Iraqi dunam (Iraq) [دونم]

sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.

Iraqi dunam (Iraq)

Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.

Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)

sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] Iraqi dunam (Iraq) [دونم]
0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.001440 Iraqi dunam (Iraq)
0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.0144 Iraqi dunam (Iraq)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.1440 Iraqi dunam (Iraq)
2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.2880 Iraqi dunam (Iraq)
3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.4320 Iraqi dunam (Iraq)
5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.7200 Iraqi dunam (Iraq)
10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 1.44 Iraqi dunam (Iraq)
20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 2.88 Iraqi dunam (Iraq)
50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 7.20 Iraqi dunam (Iraq)
100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 14.40 Iraqi dunam (Iraq)
1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 144.00 Iraqi dunam (Iraq)

Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)

1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.144000 Iraqi dunam (Iraq)

1 Iraqi dunam (Iraq) = 6.94 sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq):
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.144000 Iraqi dunam (Iraq) = 2.16 Iraqi dunam (Iraq)

Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.