Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Se (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị Se (Nhật Bản) [畝]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Se (Nhật Bản)
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | Se (Nhật Bản) [畝] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0363 Se (Nhật Bản) |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.3630 Se (Nhật Bản) |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 3.63 Se (Nhật Bản) |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 7.26 Se (Nhật Bản) |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 10.89 Se (Nhật Bản) |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 18.15 Se (Nhật Bản) |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 36.30 Se (Nhật Bản) |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 72.60 Se (Nhật Bản) |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 181.50 Se (Nhật Bản) |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 363.00 Se (Nhật Bản) |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 3630 Se (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Se (Nhật Bản)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 3.63 Se (Nhật Bản)
1 Se (Nhật Bản) = 0.275482 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Se (Nhật Bản):
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 3.63 Se (Nhật Bản) = 54.45 Se (Nhật Bản)