Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.001000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.2000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.3000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.5000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.00 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 2.00 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 5.00 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 10.00 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 100.00 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.100000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 10.00 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.100000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 1.50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)