Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang trang trại
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị trang trại [homestead]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
trang trại
Định nghĩa: trang trại là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 trang trại bằng 647497.027584 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang trang trại
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | trang trại [homestead] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000006 trang trại |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000056 trang trại |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000556 trang trại |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.001112 trang trại |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.001668 trang trại |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.002780 trang trại |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.005560 trang trại |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0111 trang trại |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0278 trang trại |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0556 trang trại |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.5560 trang trại |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang trang trại
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.000556 trang trại
1 trang trại = 1799 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang trang trại:
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.000556 trang trại = 0.008340 trang trại