Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị thị trấn [township]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang thị trấn
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000000 thị trấn |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000004 thị trấn |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000008 thị trấn |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000012 thị trấn |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000019 thị trấn |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000039 thị trấn |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000077 thị trấn |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000193 thị trấn |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000386 thị trấn |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.003861 thị trấn |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang thị trấn
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.000004 thị trấn
1 thị trấn = 258999 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang thị trấn:
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.000004 thị trấn = 0.000058 thị trấn