Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang cuerda
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị cuerda [cuerda]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
cuerda
Định nghĩa: cuerda là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cuerda bằng 3930.395625 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang cuerda
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | cuerda [cuerda] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000916 cuerda |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.009159 cuerda |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0916 cuerda |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.1832 cuerda |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.2748 cuerda |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.4580 cuerda |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.9159 cuerda |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.83 cuerda |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 4.58 cuerda |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 9.16 cuerda |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 91.59 cuerda |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang cuerda
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.091594 cuerda
1 cuerda = 10.92 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang cuerda:
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.091594 cuerda = 1.37 cuerda