Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tan (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị Tan (Nhật Bản) [反]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Tan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tan (Nhật Bản) bằng 991.7355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tan (Nhật Bản)
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | Tan (Nhật Bản) [反] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.003630 Tan (Nhật Bản) |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0363 Tan (Nhật Bản) |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.3630 Tan (Nhật Bản) |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.7260 Tan (Nhật Bản) |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.09 Tan (Nhật Bản) |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.81 Tan (Nhật Bản) |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 3.63 Tan (Nhật Bản) |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 7.26 Tan (Nhật Bản) |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 18.15 Tan (Nhật Bản) |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 36.30 Tan (Nhật Bản) |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 363.00 Tan (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tan (Nhật Bản)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.363000 Tan (Nhật Bản)
1 Tan (Nhật Bản) = 2.75 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tan (Nhật Bản):
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.363000 Tan (Nhật Bản) = 5.45 Tan (Nhật Bản)