Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Desyatina (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị Desyatina (Nga) [десятина]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Desyatina (Nga)
Định nghĩa: Desyatina (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Desyatina (Nga) bằng 10925.4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Desyatina (Nga)
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | Desyatina (Nga) [десятина] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000330 Desyatina (Nga) |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.003295 Desyatina (Nga) |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0330 Desyatina (Nga) |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0659 Desyatina (Nga) |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0989 Desyatina (Nga) |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.1648 Desyatina (Nga) |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.3295 Desyatina (Nga) |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.6590 Desyatina (Nga) |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.65 Desyatina (Nga) |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 3.30 Desyatina (Nga) |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 32.95 Desyatina (Nga) |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Desyatina (Nga)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.032951 Desyatina (Nga)
1 Desyatina (Nga) = 30.35 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Desyatina (Nga):
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.032951 Desyatina (Nga) = 0.494261 Desyatina (Nga)