Chuyển đổi inch tròn sang Tsubo (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch tròn [circular inch] sang đơn vị Tsubo (Nhật Bản) [坪]
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch tròn sang Tsubo (Nhật Bản)
| inch tròn [circular inch] | Tsubo (Nhật Bản) [坪] |
|---|---|
| 0.01 inch tròn | 0.000002 Tsubo (Nhật Bản) |
| 0.10 inch tròn | 0.000015 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1 inch tròn | 0.000153 Tsubo (Nhật Bản) |
| 2 inch tròn | 0.000307 Tsubo (Nhật Bản) |
| 3 inch tròn | 0.000460 Tsubo (Nhật Bản) |
| 5 inch tròn | 0.000766 Tsubo (Nhật Bản) |
| 10 inch tròn | 0.001533 Tsubo (Nhật Bản) |
| 20 inch tròn | 0.003066 Tsubo (Nhật Bản) |
| 50 inch tròn | 0.007664 Tsubo (Nhật Bản) |
| 100 inch tròn | 0.0153 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1000 inch tròn | 0.1533 Tsubo (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi inch tròn sang Tsubo (Nhật Bản)
1 inch tròn = 0.000153 Tsubo (Nhật Bản)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 6524 inch tròn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch tròn sang Tsubo (Nhật Bản):
15 inch tròn = 15 × 0.000153 Tsubo (Nhật Bản) = 0.002299 Tsubo (Nhật Bản)