Chuyển đổi inch tròn sang Cho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch tròn [circular inch] sang đơn vị Cho (Nhật Bản) [町]
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch tròn sang Cho (Nhật Bản)
| inch tròn [circular inch] | Cho (Nhật Bản) [町] |
|---|---|
| 0.01 inch tròn | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 0.10 inch tròn | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 1 inch tròn | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 2 inch tròn | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 3 inch tròn | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 5 inch tròn | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 10 inch tròn | 0.000001 Cho (Nhật Bản) |
| 20 inch tròn | 0.000001 Cho (Nhật Bản) |
| 50 inch tròn | 0.000003 Cho (Nhật Bản) |
| 100 inch tròn | 0.000005 Cho (Nhật Bản) |
| 1000 inch tròn | 0.000051 Cho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi inch tròn sang Cho (Nhật Bản)
1 inch tròn = 0.000000 Cho (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 19572150 inch tròn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch tròn sang Cho (Nhật Bản):
15 inch tròn = 15 × 0.000000 Cho (Nhật Bản) = 0.000001 Cho (Nhật Bản)