Chuyển đổi inch tròn sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch tròn [circular inch] sang đơn vị thị trấn [township]
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch tròn sang thị trấn
| inch tròn [circular inch] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 inch tròn | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 inch tròn | 0.000000 thị trấn |
| 1 inch tròn | 0.000000 thị trấn |
| 2 inch tròn | 0.000000 thị trấn |
| 3 inch tròn | 0.000000 thị trấn |
| 5 inch tròn | 0.000000 thị trấn |
| 10 inch tròn | 0.000000 thị trấn |
| 20 inch tròn | 0.000000 thị trấn |
| 50 inch tròn | 0.000000 thị trấn |
| 100 inch tròn | 0.000000 thị trấn |
| 1000 inch tròn | 0.000000 thị trấn |
Cách chuyển đổi inch tròn sang thị trấn
1 inch tròn = 0.000000 thị trấn
1 thị trấn = 184010641193 inch tròn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch tròn sang thị trấn:
15 inch tròn = 15 × 0.000000 thị trấn = 0.000000 thị trấn