Chuyển đổi inch tròn sang Feddan (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch tròn [circular inch] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch tròn sang Feddan (Ai Cập)
| inch tròn [circular inch] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 inch tròn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 inch tròn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 1 inch tròn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 2 inch tròn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 3 inch tròn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 5 inch tròn | 0.000001 Feddan (Ai Cập) |
| 10 inch tròn | 0.000001 Feddan (Ai Cập) |
| 20 inch tròn | 0.000002 Feddan (Ai Cập) |
| 50 inch tròn | 0.000006 Feddan (Ai Cập) |
| 100 inch tròn | 0.000012 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 inch tròn | 0.000121 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi inch tròn sang Feddan (Ai Cập)
1 inch tròn = 0.000000 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 8288806 inch tròn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch tròn sang Feddan (Ai Cập):
15 inch tròn = 15 × 0.000000 Feddan (Ai Cập) = 0.000002 Feddan (Ai Cập)