Chuyển đổi inch tròn sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch tròn [circular inch] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch tròn sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| inch tròn [circular inch] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 inch tròn | 0.000055 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 inch tròn | 0.000545 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 inch tròn | 0.005454 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 inch tròn | 0.0109 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 inch tròn | 0.0164 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 inch tròn | 0.0273 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 inch tròn | 0.0545 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 inch tròn | 0.1091 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 inch tròn | 0.2727 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 inch tròn | 0.5454 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 inch tròn | 5.45 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi inch tròn sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 inch tròn = 0.005454 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 183.35 inch tròn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch tròn sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 inch tròn = 15 × 0.005454 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.081812 feet vuông (khảo sát Mỹ)