Chuyển đổi inch tròn sang Mal (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch tròn [circular inch] sang đơn vị Mal (Na Uy) [mål]
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch tròn sang Mal (Na Uy)
| inch tròn [circular inch] | Mal (Na Uy) [mål] |
|---|---|
| 0.01 inch tròn | 0.000000 Mal (Na Uy) |
| 0.10 inch tròn | 0.000000 Mal (Na Uy) |
| 1 inch tròn | 0.000001 Mal (Na Uy) |
| 2 inch tròn | 0.000001 Mal (Na Uy) |
| 3 inch tròn | 0.000002 Mal (Na Uy) |
| 5 inch tròn | 0.000003 Mal (Na Uy) |
| 10 inch tròn | 0.000005 Mal (Na Uy) |
| 20 inch tròn | 0.000010 Mal (Na Uy) |
| 50 inch tròn | 0.000025 Mal (Na Uy) |
| 100 inch tròn | 0.000051 Mal (Na Uy) |
| 1000 inch tròn | 0.000507 Mal (Na Uy) |
Cách chuyển đổi inch tròn sang Mal (Na Uy)
1 inch tròn = 0.000001 Mal (Na Uy)
1 Mal (Na Uy) = 1973525 inch tròn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch tròn sang Mal (Na Uy):
15 inch tròn = 15 × 0.000001 Mal (Na Uy) = 0.000008 Mal (Na Uy)