Chuyển đổi inch tròn sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch tròn [circular inch] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch tròn sang công tầm lớn (Việt Nam)
| inch tròn [circular inch] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 inch tròn | 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 inch tròn | 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 inch tròn | 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 inch tròn | 0.000001 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 inch tròn | 0.000001 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 inch tròn | 0.000002 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 inch tròn | 0.000004 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 inch tròn | 0.000008 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 inch tròn | 0.000020 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 inch tròn | 0.000039 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 inch tròn | 0.000391 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi inch tròn sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 inch tròn = 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 2557689 inch tròn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch tròn sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 inch tròn = 15 × 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.000006 công tầm lớn (Việt Nam)