Chuyển đổi inch tròn sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch tròn [circular inch] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch tròn sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| inch tròn [circular inch] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 inch tròn | 0.000000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 inch tròn | 0.000000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 inch tròn | 0.000001 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 inch tròn | 0.000001 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 inch tròn | 0.000002 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 inch tròn | 0.000003 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 inch tròn | 0.000005 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 inch tròn | 0.000010 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 inch tròn | 0.000025 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 inch tròn | 0.000051 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 inch tròn | 0.000507 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi inch tròn sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 inch tròn = 0.000001 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 1973525 inch tròn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch tròn sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 inch tròn = 15 × 0.000001 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.000008 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)