Chuyển đổi inch tròn sang Mu (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch tròn [circular inch] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch tròn sang Mu (Trung Quốc)
| inch tròn [circular inch] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 inch tròn | 0.000000 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 inch tròn | 0.000000 Mu (Trung Quốc) |
| 1 inch tròn | 0.000001 Mu (Trung Quốc) |
| 2 inch tròn | 0.000002 Mu (Trung Quốc) |
| 3 inch tròn | 0.000002 Mu (Trung Quốc) |
| 5 inch tròn | 0.000004 Mu (Trung Quốc) |
| 10 inch tròn | 0.000008 Mu (Trung Quốc) |
| 20 inch tròn | 0.000015 Mu (Trung Quốc) |
| 50 inch tròn | 0.000038 Mu (Trung Quốc) |
| 100 inch tròn | 0.000076 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 inch tròn | 0.000760 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi inch tròn sang Mu (Trung Quốc)
1 inch tròn = 0.000001 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 1315683 inch tròn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch tròn sang Mu (Trung Quốc):
15 inch tròn = 15 × 0.000001 Mu (Trung Quốc) = 0.000011 Mu (Trung Quốc)