Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Tunnland (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị Tunnland (Thụy Điển) [tunnland]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Tunnland (Thụy Điển)
Định nghĩa: Tunnland (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tunnland (Thụy Điển) bằng 4936.4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Tunnland (Thụy Điển)
| Cho (Nhật Bản) [町] | Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 0.0201 Tunnland (Thụy Điển) |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 0.2009 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 2.01 Tunnland (Thụy Điển) |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 4.02 Tunnland (Thụy Điển) |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 6.03 Tunnland (Thụy Điển) |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 10.05 Tunnland (Thụy Điển) |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 20.09 Tunnland (Thụy Điển) |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 40.18 Tunnland (Thụy Điển) |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 100.45 Tunnland (Thụy Điển) |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 200.90 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 2009 Tunnland (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Tunnland (Thụy Điển)
1 Cho (Nhật Bản) = 2.01 Tunnland (Thụy Điển)
1 Tunnland (Thụy Điển) = 0.497754 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang Tunnland (Thụy Điển):
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 2.01 Tunnland (Thụy Điển) = 30.14 Tunnland (Thụy Điển)