Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang feet vuông
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang feet vuông
| Cho (Nhật Bản) [町] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 1067 feet vuông |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 10675 feet vuông |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 106750 feet vuông |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 213499 feet vuông |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 320249 feet vuông |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 533748 feet vuông |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 1067495 feet vuông |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 2134990 feet vuông |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 5337476 feet vuông |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 10674952 feet vuông |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 106749525 feet vuông |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang feet vuông
1 Cho (Nhật Bản) = 106750 feet vuông
1 feet vuông = 0.000009 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang feet vuông:
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 106750 feet vuông = 1601243 feet vuông