Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| Cho (Nhật Bản) [町] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 1067 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 10675 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 106749 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 213498 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 320247 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 533745 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 1067491 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 2134982 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 5337455 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 10674910 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 106749098 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 Cho (Nhật Bản) = 106749 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000009 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 106749 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 1601236 feet vuông (khảo sát Mỹ)