Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Tsubo (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị Tsubo (Nhật Bản) [坪]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Tsubo (Nhật Bản)
| Cho (Nhật Bản) [町] | Tsubo (Nhật Bản) [坪] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 30.00 Tsubo (Nhật Bản) |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 300.00 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 3000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 6000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 9000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 15000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 30000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 60000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 150000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 300000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 3000000 Tsubo (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Tsubo (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 3000 Tsubo (Nhật Bản)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.000333 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang Tsubo (Nhật Bản):
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 3000 Tsubo (Nhật Bản) = 45000 Tsubo (Nhật Bản)