Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Se (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị Se (Nhật Bản) [畝]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Se (Nhật Bản)
| Cho (Nhật Bản) [町] | Se (Nhật Bản) [畝] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 1.00 Se (Nhật Bản) |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 10.00 Se (Nhật Bản) |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 100.00 Se (Nhật Bản) |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 200.00 Se (Nhật Bản) |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 300.00 Se (Nhật Bản) |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 500.00 Se (Nhật Bản) |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 1000 Se (Nhật Bản) |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 2000 Se (Nhật Bản) |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 5000 Se (Nhật Bản) |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 10000 Se (Nhật Bản) |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 100000 Se (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Se (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 100.00 Se (Nhật Bản)
1 Se (Nhật Bản) = 0.010000 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang Se (Nhật Bản):
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 100.00 Se (Nhật Bản) = 1500 Se (Nhật Bản)