Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị sabin [sabin]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang sabin
| Cho (Nhật Bản) [町] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 1067 sabin |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 10675 sabin |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 106750 sabin |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 213499 sabin |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 320249 sabin |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 533748 sabin |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 1067495 sabin |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 2134990 sabin |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 5337476 sabin |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 10674952 sabin |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 106749525 sabin |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang sabin
1 Cho (Nhật Bản) = 106750 sabin
1 sabin = 0.000009 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang sabin:
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 106750 sabin = 1601243 sabin