Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Mu (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Mu (Trung Quốc)
| Cho (Nhật Bản) [町] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 0.1488 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 1.49 Mu (Trung Quốc) |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 14.88 Mu (Trung Quốc) |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 29.75 Mu (Trung Quốc) |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 44.63 Mu (Trung Quốc) |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 74.38 Mu (Trung Quốc) |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 148.76 Mu (Trung Quốc) |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 297.52 Mu (Trung Quốc) |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 743.80 Mu (Trung Quốc) |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 1488 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 14876 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Mu (Trung Quốc)
1 Cho (Nhật Bản) = 14.88 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.067222 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang Mu (Trung Quốc):
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 14.88 Mu (Trung Quốc) = 223.14 Mu (Trung Quốc)