Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
Cho (Nhật Bản) [町]
sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]

Cho (Nhật Bản)

Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.

sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.

Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Cho (Nhật Bản) [町] sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
0.01 Cho (Nhật Bản) 0.2755 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
0.10 Cho (Nhật Bản) 2.75 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 Cho (Nhật Bản) 27.55 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
2 Cho (Nhật Bản) 55.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
3 Cho (Nhật Bản) 82.64 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
5 Cho (Nhật Bản) 137.74 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
10 Cho (Nhật Bản) 275.48 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
20 Cho (Nhật Bản) 550.96 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
50 Cho (Nhật Bản) 1377 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
100 Cho (Nhật Bản) 2755 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1000 Cho (Nhật Bản) 27548 sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)

1 Cho (Nhật Bản) = 27.55 sào Bắc Bộ (Việt Nam)

1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.036300 Cho (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 27.55 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 413.22 sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.