Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang công tầm lớn (Việt Nam)
| Cho (Nhật Bản) [町] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 0.0765 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 0.7652 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 7.65 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 15.30 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 22.96 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 38.26 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 76.52 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 153.05 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 382.61 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 765.23 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 7652 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 Cho (Nhật Bản) = 7.65 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.130680 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 7.65 công tầm lớn (Việt Nam) = 114.78 công tầm lớn (Việt Nam)