Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị arpent [arpent]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang arpent
| Cho (Nhật Bản) [町] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 0.0290 arpent |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 0.2901 arpent |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 2.90 arpent |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 5.80 arpent |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 8.70 arpent |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 14.50 arpent |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 29.01 arpent |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 58.02 arpent |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 145.04 arpent |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 290.08 arpent |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 2901 arpent |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang arpent
1 Cho (Nhật Bản) = 2.90 arpent
1 arpent = 0.344738 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang arpent:
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 2.90 arpent = 43.51 arpent