Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
sào Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) bằng 500 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
| Cho (Nhật Bản) [町] | sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 0.1983 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 1.98 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 19.83 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 39.67 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 59.50 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 99.17 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 198.35 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 396.69 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 991.74 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 1983 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 19835 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
1 Cho (Nhật Bản) = 19.83 sào Trung Bộ (Việt Nam)
1 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 0.050417 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang sào Trung Bộ (Việt Nam):
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 19.83 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 297.52 sào Trung Bộ (Việt Nam)