Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị phần [section]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang phần
| Cho (Nhật Bản) [町] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 0.000038 phần |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 0.000383 phần |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 0.003829 phần |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 0.007658 phần |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 0.0115 phần |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 0.0191 phần |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 0.0383 phần |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 0.0766 phần |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 0.1915 phần |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 0.3829 phần |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 3.83 phần |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang phần
1 Cho (Nhật Bản) = 0.003829 phần
1 phần = 261.16 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang phần:
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 0.003829 phần = 0.057437 phần