Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị thị trấn [township]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang thị trấn
| Cho (Nhật Bản) [町] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 0.000001 thị trấn |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 0.000011 thị trấn |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 0.000106 thị trấn |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 0.000213 thị trấn |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 0.000319 thị trấn |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 0.000532 thị trấn |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 0.001064 thị trấn |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 0.002127 thị trấn |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 0.005318 thị trấn |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 0.0106 thị trấn |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 0.1064 thị trấn |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang thị trấn
1 Cho (Nhật Bản) = 0.000106 thị trấn
1 thị trấn = 9402 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang thị trấn:
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 0.000106 thị trấn = 0.001595 thị trấn