Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| Cho (Nhật Bản) [町] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 0.0992 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 0.9917 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 9.92 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 19.83 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 29.75 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 49.59 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 99.17 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 198.35 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 495.87 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 991.74 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 9917 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Cho (Nhật Bản) = 9.92 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.100833 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 9.92 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 148.76 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)