Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Qirat of land (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị Qirat of land (Ai Cập) [قيراط]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Qirat of land (Ai Cập)
Định nghĩa: Qirat of land (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qirat of land (Ai Cập) bằng 175 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Qirat of land (Ai Cập)
| Cho (Nhật Bản) [町] | Qirat of land (Ai Cập) [قيراط] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 0.5667 Qirat of land (Ai Cập) |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 5.67 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 56.67 Qirat of land (Ai Cập) |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 113.34 Qirat of land (Ai Cập) |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 170.01 Qirat of land (Ai Cập) |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 283.35 Qirat of land (Ai Cập) |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 566.71 Qirat of land (Ai Cập) |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 1133 Qirat of land (Ai Cập) |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 2834 Qirat of land (Ai Cập) |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 5667 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 56671 Qirat of land (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang Qirat of land (Ai Cập)
1 Cho (Nhật Bản) = 56.67 Qirat of land (Ai Cập)
1 Qirat of land (Ai Cập) = 0.017646 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang Qirat of land (Ai Cập):
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 56.67 Qirat of land (Ai Cập) = 850.06 Qirat of land (Ai Cập)