Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang kilômét vuông
| Cho (Nhật Bản) [町] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 0.000099 kilômét vuông |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 0.000992 kilômét vuông |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 0.009917 kilômét vuông |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 0.0198 kilômét vuông |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 0.0298 kilômét vuông |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 0.0496 kilômét vuông |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 0.0992 kilômét vuông |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 0.1983 kilômét vuông |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 0.4959 kilômét vuông |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 0.9917 kilômét vuông |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 9.92 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang kilômét vuông
1 Cho (Nhật Bản) = 0.009917 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 100.83 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang kilômét vuông:
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 0.009917 kilômét vuông = 0.148760 kilômét vuông