Chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cho (Nhật Bản) [町] sang đơn vị dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
| Cho (Nhật Bản) [町] | dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 Cho (Nhật Bản) | 0.000038 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Cho (Nhật Bản) | 0.000383 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 Cho (Nhật Bản) | 0.003829 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 Cho (Nhật Bản) | 0.007658 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 Cho (Nhật Bản) | 0.0115 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 Cho (Nhật Bản) | 0.0191 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 Cho (Nhật Bản) | 0.0383 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 Cho (Nhật Bản) | 0.0766 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 Cho (Nhật Bản) | 0.1915 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 Cho (Nhật Bản) | 0.3829 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Cho (Nhật Bản) | 3.83 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Cho (Nhật Bản) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 Cho (Nhật Bản) = 0.003829 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 261.16 Cho (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cho (Nhật Bản) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ):
15 Cho (Nhật Bản) = 15 × 0.003829 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 0.057436 dặm vuông (khảo sát Mỹ)