Chuyển đổi gram sang poundal
gram
Định nghĩa: gram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram bằng 0.001 kilôgram.
Lịch sử/nguồn gốc: Ban đầu, một gram được định nghĩa là trọng lượng tuyệt đối của nước tinh khiết trong một cm Khối ở nhiệt độ băng tan chảy (sau 4 ° C). Gram được sử dụng là một đơn vị cơ bản của khối lượng như là một phần của hệ thống đơn vị centimet-Gram-giây cho đến khi sử dụng si rộng rãi, sử dụng kilôgam làm đơn vị cơ bản của khối lượng. Gam sau đó được định nghĩa lại là một phần nghìn của một kilôgam, hệ thống đơn vị khối lượng Si (mét-kilôgram-giây).
Cách sử dụng hiện tại: Gram được sử dụng rộng rãi trong mọi cuộc sống cũng như bối cảnh khoa học. Ví dụ, gram thường được sử dụng để đo các thành phần không lỏng được sử dụng để nấu ăn hoặc cửa hàng tạp hóa. Các tiêu chuẩn về nhãn dinh dưỡng của các sản phẩm thực phẩm thường đòi hỏi hàm lượng tương đối phải được nêu trên 100 gram sản phẩm.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gram sang poundal
| gram [g] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 gram | 0.000710 poundal |
| 0.10 gram | 0.007099 poundal |
| 1 gram | 0.0710 poundal |
| 2 gram | 0.1420 poundal |
| 3 gram | 0.2130 poundal |
| 5 gram | 0.3549 poundal |
| 10 gram | 0.7099 poundal |
| 20 gram | 1.42 poundal |
| 50 gram | 3.55 poundal |
| 100 gram | 7.10 poundal |
| 1000 gram | 70.99 poundal |
Cách chuyển đổi gram sang poundal
1 gram = 0.070989 poundal
1 poundal = 14.09 gram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram sang poundal:
15 gram = 15 × 0.070989 poundal = 1.06 poundal