Chuyển đổi gram sang phần tư (Mỹ)
gram
Định nghĩa: gram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram bằng 0.001 kilôgram.
Lịch sử/nguồn gốc: Ban đầu, một gram được định nghĩa là trọng lượng tuyệt đối của nước tinh khiết trong một cm Khối ở nhiệt độ băng tan chảy (sau 4 ° C). Gram được sử dụng là một đơn vị cơ bản của khối lượng như là một phần của hệ thống đơn vị centimet-Gram-giây cho đến khi sử dụng si rộng rãi, sử dụng kilôgam làm đơn vị cơ bản của khối lượng. Gam sau đó được định nghĩa lại là một phần nghìn của một kilôgam, hệ thống đơn vị khối lượng Si (mét-kilôgram-giây).
Cách sử dụng hiện tại: Gram được sử dụng rộng rãi trong mọi cuộc sống cũng như bối cảnh khoa học. Ví dụ, gram thường được sử dụng để đo các thành phần không lỏng được sử dụng để nấu ăn hoặc cửa hàng tạp hóa. Các tiêu chuẩn về nhãn dinh dưỡng của các sản phẩm thực phẩm thường đòi hỏi hàm lượng tương đối phải được nêu trên 100 gram sản phẩm.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gram sang phần tư (Mỹ)
| gram [g] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 gram | 0.000001 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 gram | 0.000009 phần tư (Mỹ) |
| 1 gram | 0.000088 phần tư (Mỹ) |
| 2 gram | 0.000176 phần tư (Mỹ) |
| 3 gram | 0.000265 phần tư (Mỹ) |
| 5 gram | 0.000441 phần tư (Mỹ) |
| 10 gram | 0.000882 phần tư (Mỹ) |
| 20 gram | 0.001764 phần tư (Mỹ) |
| 50 gram | 0.004409 phần tư (Mỹ) |
| 100 gram | 0.008818 phần tư (Mỹ) |
| 1000 gram | 0.0882 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gram sang phần tư (Mỹ)
1 gram = 0.000088 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 11340 gram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram sang phần tư (Mỹ):
15 gram = 15 × 0.000088 phần tư (Mỹ) = 0.001323 phần tư (Mỹ)