Chuyển đổi gram sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
gram
Định nghĩa: gram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram bằng 0.001 kilôgram.
Lịch sử/nguồn gốc: Ban đầu, một gram được định nghĩa là trọng lượng tuyệt đối của nước tinh khiết trong một cm Khối ở nhiệt độ băng tan chảy (sau 4 ° C). Gram được sử dụng là một đơn vị cơ bản của khối lượng như là một phần của hệ thống đơn vị centimet-Gram-giây cho đến khi sử dụng si rộng rãi, sử dụng kilôgam làm đơn vị cơ bản của khối lượng. Gam sau đó được định nghĩa lại là một phần nghìn của một kilôgam, hệ thống đơn vị khối lượng Si (mét-kilôgram-giây).
Cách sử dụng hiện tại: Gram được sử dụng rộng rãi trong mọi cuộc sống cũng như bối cảnh khoa học. Ví dụ, gram thường được sử dụng để đo các thành phần không lỏng được sử dụng để nấu ăn hoặc cửa hàng tạp hóa. Các tiêu chuẩn về nhãn dinh dưỡng của các sản phẩm thực phẩm thường đòi hỏi hàm lượng tương đối phải được nêu trên 100 gram sản phẩm.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gram sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| gram [g] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 gram | 0.000017 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 gram | 0.000165 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 gram | 0.001653 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 gram | 0.003307 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 gram | 0.004960 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 gram | 0.008267 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 gram | 0.0165 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 gram | 0.0331 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 gram | 0.0827 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 gram | 0.1653 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 gram | 1.65 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi gram sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 gram = 0.001653 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 604.79 gram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 gram = 15 × 0.001653 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.024802 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)