Chuyển đổi gram sang Onca (Bồ Đào Nha)
gram
Định nghĩa: gram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram bằng 0.001 kilôgram.
Lịch sử/nguồn gốc: Ban đầu, một gram được định nghĩa là trọng lượng tuyệt đối của nước tinh khiết trong một cm Khối ở nhiệt độ băng tan chảy (sau 4 ° C). Gram được sử dụng là một đơn vị cơ bản của khối lượng như là một phần của hệ thống đơn vị centimet-Gram-giây cho đến khi sử dụng si rộng rãi, sử dụng kilôgam làm đơn vị cơ bản của khối lượng. Gam sau đó được định nghĩa lại là một phần nghìn của một kilôgam, hệ thống đơn vị khối lượng Si (mét-kilôgram-giây).
Cách sử dụng hiện tại: Gram được sử dụng rộng rãi trong mọi cuộc sống cũng như bối cảnh khoa học. Ví dụ, gram thường được sử dụng để đo các thành phần không lỏng được sử dụng để nấu ăn hoặc cửa hàng tạp hóa. Các tiêu chuẩn về nhãn dinh dưỡng của các sản phẩm thực phẩm thường đòi hỏi hàm lượng tương đối phải được nêu trên 100 gram sản phẩm.
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gram sang Onca (Bồ Đào Nha)
| gram [g] | Onca (Bồ Đào Nha) [onça] |
|---|---|
| 0.01 gram | 0.000349 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 gram | 0.003486 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1 gram | 0.0349 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 2 gram | 0.0697 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 3 gram | 0.1046 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 5 gram | 0.1743 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 10 gram | 0.3486 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 20 gram | 0.6972 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 50 gram | 1.74 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 100 gram | 3.49 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 gram | 34.86 Onca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi gram sang Onca (Bồ Đào Nha)
1 gram = 0.034858 Onca (Bồ Đào Nha)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 28.69 gram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram sang Onca (Bồ Đào Nha):
15 gram = 15 × 0.034858 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.522876 Onca (Bồ Đào Nha)