Chuyển đổi gram sang tạ (Mỹ)
gram
Định nghĩa: gram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram bằng 0.001 kilôgram.
Lịch sử/nguồn gốc: Ban đầu, một gram được định nghĩa là trọng lượng tuyệt đối của nước tinh khiết trong một cm Khối ở nhiệt độ băng tan chảy (sau 4 ° C). Gram được sử dụng là một đơn vị cơ bản của khối lượng như là một phần của hệ thống đơn vị centimet-Gram-giây cho đến khi sử dụng si rộng rãi, sử dụng kilôgam làm đơn vị cơ bản của khối lượng. Gam sau đó được định nghĩa lại là một phần nghìn của một kilôgam, hệ thống đơn vị khối lượng Si (mét-kilôgram-giây).
Cách sử dụng hiện tại: Gram được sử dụng rộng rãi trong mọi cuộc sống cũng như bối cảnh khoa học. Ví dụ, gram thường được sử dụng để đo các thành phần không lỏng được sử dụng để nấu ăn hoặc cửa hàng tạp hóa. Các tiêu chuẩn về nhãn dinh dưỡng của các sản phẩm thực phẩm thường đòi hỏi hàm lượng tương đối phải được nêu trên 100 gram sản phẩm.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gram sang tạ (Mỹ)
| gram [g] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 gram | 0.000000 tạ (Mỹ) |
| 0.10 gram | 0.000002 tạ (Mỹ) |
| 1 gram | 0.000022 tạ (Mỹ) |
| 2 gram | 0.000044 tạ (Mỹ) |
| 3 gram | 0.000066 tạ (Mỹ) |
| 5 gram | 0.000110 tạ (Mỹ) |
| 10 gram | 0.000220 tạ (Mỹ) |
| 20 gram | 0.000441 tạ (Mỹ) |
| 50 gram | 0.001102 tạ (Mỹ) |
| 100 gram | 0.002205 tạ (Mỹ) |
| 1000 gram | 0.0220 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gram sang tạ (Mỹ)
1 gram = 0.000022 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 45359 gram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram sang tạ (Mỹ):
15 gram = 15 × 0.000022 tạ (Mỹ) = 0.000331 tạ (Mỹ)