Chuyển đổi gram sang Arroba (Bồ Đào Nha)
gram
Định nghĩa: gram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram bằng 0.001 kilôgram.
Lịch sử/nguồn gốc: Ban đầu, một gram được định nghĩa là trọng lượng tuyệt đối của nước tinh khiết trong một cm Khối ở nhiệt độ băng tan chảy (sau 4 ° C). Gram được sử dụng là một đơn vị cơ bản của khối lượng như là một phần của hệ thống đơn vị centimet-Gram-giây cho đến khi sử dụng si rộng rãi, sử dụng kilôgam làm đơn vị cơ bản của khối lượng. Gam sau đó được định nghĩa lại là một phần nghìn của một kilôgam, hệ thống đơn vị khối lượng Si (mét-kilôgram-giây).
Cách sử dụng hiện tại: Gram được sử dụng rộng rãi trong mọi cuộc sống cũng như bối cảnh khoa học. Ví dụ, gram thường được sử dụng để đo các thành phần không lỏng được sử dụng để nấu ăn hoặc cửa hàng tạp hóa. Các tiêu chuẩn về nhãn dinh dưỡng của các sản phẩm thực phẩm thường đòi hỏi hàm lượng tương đối phải được nêu trên 100 gram sản phẩm.
Arroba (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arroba (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Bồ Đào Nha) bằng 14.688 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gram sang Arroba (Bồ Đào Nha)
| gram [g] | Arroba (Bồ Đào Nha) [@] |
|---|---|
| 0.01 gram | 0.000001 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 gram | 0.000007 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1 gram | 0.000068 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 2 gram | 0.000136 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 3 gram | 0.000204 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 5 gram | 0.000340 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 10 gram | 0.000681 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 20 gram | 0.001362 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 50 gram | 0.003404 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 100 gram | 0.006808 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1000 gram | 0.0681 Arroba (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi gram sang Arroba (Bồ Đào Nha)
1 gram = 0.000068 Arroba (Bồ Đào Nha)
1 Arroba (Bồ Đào Nha) = 14688 gram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram sang Arroba (Bồ Đào Nha):
15 gram = 15 × 0.000068 Arroba (Bồ Đào Nha) = 0.001021 Arroba (Bồ Đào Nha)