Chuyển đổi gigalít sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigalít [GL] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
gigalít
Định nghĩa: gigalít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigalít bằng 1000000 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi gigalít sang thìa cà phê (hệ mét)
| gigalít [GL] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 gigalít | 2000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 gigalít | 20000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 gigalít | 200000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 gigalít | 400000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 gigalít | 600000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 gigalít | 1000000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 gigalít | 2000000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 gigalít | 4000000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 gigalít | 10000000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 gigalít | 20000000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 gigalít | 200000000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi gigalít sang thìa cà phê (hệ mét)
1 gigalít = 200000000000 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000000 gigalít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigalít sang thìa cà phê (hệ mét):
15 gigalít = 15 × 200000000000 thìa cà phê (hệ mét) = 3000000000000 thìa cà phê (hệ mét)