Chuyển đổi gigalít sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigalít [GL] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
gigalít
Định nghĩa: gigalít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigalít bằng 1000000 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi gigalít sang thùng (Anh)
| gigalít [GL] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gigalít | 61103 thùng (Anh) |
| 0.10 gigalít | 611026 thùng (Anh) |
| 1 gigalít | 6110257 thùng (Anh) |
| 2 gigalít | 12220514 thùng (Anh) |
| 3 gigalít | 18330771 thùng (Anh) |
| 5 gigalít | 30551284 thùng (Anh) |
| 10 gigalít | 61102569 thùng (Anh) |
| 20 gigalít | 122205138 thùng (Anh) |
| 50 gigalít | 305512845 thùng (Anh) |
| 100 gigalít | 611025690 thùng (Anh) |
| 1000 gigalít | 6110256897 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi gigalít sang thùng (Anh)
1 gigalít = 6110257 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 0.000000 gigalít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigalít sang thùng (Anh):
15 gigalít = 15 × 6110257 thùng (Anh) = 91653853 thùng (Anh)