Chuyển đổi gigalít sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigalít [GL] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
gigalít
Định nghĩa: gigalít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigalít bằng 1000000 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi gigalít sang thùng (Mỹ)
| gigalít [GL] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 gigalít | 83864 thùng (Mỹ) |
| 0.10 gigalít | 838641 thùng (Mỹ) |
| 1 gigalít | 8386414 thùng (Mỹ) |
| 2 gigalít | 16772829 thùng (Mỹ) |
| 3 gigalít | 25159243 thùng (Mỹ) |
| 5 gigalít | 41932072 thùng (Mỹ) |
| 10 gigalít | 83864144 thùng (Mỹ) |
| 20 gigalít | 167728287 thùng (Mỹ) |
| 50 gigalít | 419320718 thùng (Mỹ) |
| 100 gigalít | 838641436 thùng (Mỹ) |
| 1000 gigalít | 8386414360 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gigalít sang thùng (Mỹ)
1 gigalít = 8386414 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 0.000000 gigalít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigalít sang thùng (Mỹ):
15 gigalít = 15 × 8386414 thùng (Mỹ) = 125796215 thùng (Mỹ)