Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang poundal/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị poundal/feet vuông [poundal/square foot]
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
poundal/feet vuông
Định nghĩa: poundal/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 poundal/feet vuông bằng 1.4881639436 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang poundal/feet vuông
| milimét nước (4°C) [(4°C)] | poundal/feet vuông [poundal/square foot] |
|---|---|
| 0.01 milimét nước (4°C) | 0.0659 poundal/feet vuông |
| 0.10 milimét nước (4°C) | 0.6590 poundal/feet vuông |
| 1 milimét nước (4°C) | 6.59 poundal/feet vuông |
| 2 milimét nước (4°C) | 13.18 poundal/feet vuông |
| 3 milimét nước (4°C) | 19.77 poundal/feet vuông |
| 5 milimét nước (4°C) | 32.95 poundal/feet vuông |
| 10 milimét nước (4°C) | 65.90 poundal/feet vuông |
| 20 milimét nước (4°C) | 131.79 poundal/feet vuông |
| 50 milimét nước (4°C) | 329.48 poundal/feet vuông |
| 100 milimét nước (4°C) | 658.96 poundal/feet vuông |
| 1000 milimét nước (4°C) | 6590 poundal/feet vuông |
Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang poundal/feet vuông
1 milimét nước (4°C) = 6.59 poundal/feet vuông
1 poundal/feet vuông = 0.151755 milimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang poundal/feet vuông:
15 milimét nước (4°C) = 15 × 6.59 poundal/feet vuông = 98.84 poundal/feet vuông