Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang tấn-lực (dài)/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị tấn-lực (dài)/feet vuông [foot]
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
tấn-lực (dài)/feet vuông
Định nghĩa: tấn-lực (dài)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/feet vuông bằng 107251.78011595 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang tấn-lực (dài)/feet vuông
| milimét nước (4°C) [(4°C)] | tấn-lực (dài)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 milimét nước (4°C) | 0.000001 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 0.10 milimét nước (4°C) | 0.000009 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 1 milimét nước (4°C) | 0.000091 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 2 milimét nước (4°C) | 0.000183 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 3 milimét nước (4°C) | 0.000274 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 5 milimét nước (4°C) | 0.000457 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 10 milimét nước (4°C) | 0.000914 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 20 milimét nước (4°C) | 0.001829 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 50 milimét nước (4°C) | 0.004572 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 100 milimét nước (4°C) | 0.009143 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 1000 milimét nước (4°C) | 0.0914 tấn-lực (dài)/feet vuông |
Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang tấn-lực (dài)/feet vuông
1 milimét nước (4°C) = 0.000091 tấn-lực (dài)/feet vuông
1 tấn-lực (dài)/feet vuông = 10937 milimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang tấn-lực (dài)/feet vuông:
15 milimét nước (4°C) = 15 × 0.000091 tấn-lực (dài)/feet vuông = 0.001371 tấn-lực (dài)/feet vuông