Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang inch nước (60°F)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị inch nước (60°F) [inAq]
milimét nước (4°C) [(4°C)]
inch nước (60°F) [inAq]

milimét nước (4°C)

Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.

inch nước (60°F)

Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.

Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang inch nước (60°F)

milimét nước (4°C) [(4°C)] inch nước (60°F) [inAq]
0.01 milimét nước (4°C) 0.000394 inch nước (60°F)
0.10 milimét nước (4°C) 0.003941 inch nước (60°F)
1 milimét nước (4°C) 0.0394 inch nước (60°F)
2 milimét nước (4°C) 0.0788 inch nước (60°F)
3 milimét nước (4°C) 0.1182 inch nước (60°F)
5 milimét nước (4°C) 0.1970 inch nước (60°F)
10 milimét nước (4°C) 0.3941 inch nước (60°F)
20 milimét nước (4°C) 0.7882 inch nước (60°F)
50 milimét nước (4°C) 1.97 inch nước (60°F)
100 milimét nước (4°C) 3.94 inch nước (60°F)
1000 milimét nước (4°C) 39.41 inch nước (60°F)

Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang inch nước (60°F)

1 milimét nước (4°C) = 0.039408 inch nước (60°F)

1 inch nước (60°F) = 25.38 milimét nước (4°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang inch nước (60°F):
15 milimét nước (4°C) = 15 × 0.039408 inch nước (60°F) = 0.591118 inch nước (60°F)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.