Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang pascal

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị pascal [Pa]
milimét nước (4°C) [(4°C)]
pascal [Pa]

milimét nước (4°C)

Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.

pascal

Định nghĩa: pascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang pascal

milimét nước (4°C) [(4°C)] pascal [Pa]
0.01 milimét nước (4°C) 0.0981 pascal
0.10 milimét nước (4°C) 0.9806 pascal
1 milimét nước (4°C) 9.81 pascal
2 milimét nước (4°C) 19.61 pascal
3 milimét nước (4°C) 29.42 pascal
5 milimét nước (4°C) 49.03 pascal
10 milimét nước (4°C) 98.06 pascal
20 milimét nước (4°C) 196.13 pascal
50 milimét nước (4°C) 490.32 pascal
100 milimét nước (4°C) 980.64 pascal
1000 milimét nước (4°C) 9806 pascal

Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang pascal

1 milimét nước (4°C) = 9.81 pascal

1 pascal = 0.101974 milimét nước (4°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang pascal:
15 milimét nước (4°C) = 15 × 9.81 pascal = 147.10 pascal

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.