Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang ksi

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị ksi [ksi]
milimét nước (4°C) [(4°C)]
ksi [ksi]

milimét nước (4°C)

Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.

ksi

Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.

Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang ksi

milimét nước (4°C) [(4°C)] ksi [ksi]
0.01 milimét nước (4°C) 0.000000 ksi
0.10 milimét nước (4°C) 0.000000 ksi
1 milimét nước (4°C) 0.000001 ksi
2 milimét nước (4°C) 0.000003 ksi
3 milimét nước (4°C) 0.000004 ksi
5 milimét nước (4°C) 0.000007 ksi
10 milimét nước (4°C) 0.000014 ksi
20 milimét nước (4°C) 0.000028 ksi
50 milimét nước (4°C) 0.000071 ksi
100 milimét nước (4°C) 0.000142 ksi
1000 milimét nước (4°C) 0.001422 ksi

Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang ksi

1 milimét nước (4°C) = 0.000001 ksi

1 ksi = 703089 milimét nước (4°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang ksi:
15 milimét nước (4°C) = 15 × 0.000001 ksi = 0.000021 ksi

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.