Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang inch nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị inch nước (4°C) [inAq]
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang inch nước (4°C)
| milimét nước (4°C) [(4°C)] | inch nước (4°C) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 milimét nước (4°C) | 0.000394 inch nước (4°C) |
| 0.10 milimét nước (4°C) | 0.003937 inch nước (4°C) |
| 1 milimét nước (4°C) | 0.0394 inch nước (4°C) |
| 2 milimét nước (4°C) | 0.0787 inch nước (4°C) |
| 3 milimét nước (4°C) | 0.1181 inch nước (4°C) |
| 5 milimét nước (4°C) | 0.1969 inch nước (4°C) |
| 10 milimét nước (4°C) | 0.3937 inch nước (4°C) |
| 20 milimét nước (4°C) | 0.7874 inch nước (4°C) |
| 50 milimét nước (4°C) | 1.97 inch nước (4°C) |
| 100 milimét nước (4°C) | 3.94 inch nước (4°C) |
| 1000 milimét nước (4°C) | 39.37 inch nước (4°C) |
Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang inch nước (4°C)
1 milimét nước (4°C) = 0.039370 inch nước (4°C)
1 inch nước (4°C) = 25.40 milimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang inch nước (4°C):
15 milimét nước (4°C) = 15 × 0.039370 inch nước (4°C) = 0.590551 inch nước (4°C)